gạn cặn

gạn cặn

Sau khi pha, để trà lắng xuống rồi mới gạn cặn ra chén.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lọc lấy phần chất lỏng trong, bỏ lại phần cặn lắngdưới: Hành động rót hoặc chiết phần chất lỏng phía trên ra khỏi vật chứa, để lại phần cặn (chất rắn lắng xuống đáy) bên trong. Đây một phương pháp tách chất đơn giản dựa trên sự khác biệt về tỉ trọng.
    • (Nghĩa bóng) Chọn lọc, giữ lại phần tinh túy, loại bỏ phần thô thiển, không cần thiết: Dùng để chỉ việc suy xét, phân tích kỹ lưỡng để lấy ra những điều hay, ý đẹp, giá trị từ một lượng thông tin, kiến thức hỗn tạp.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Sau khi pha, để trà lắng xuống rồi mới gạn cặn ra chén. (Sau khi pha, để trà lắng xuống rồi mới rót phần nước trong ra chén.)
    • Muốn nước mắm ngon, phải biết cách gạn cặn bã. (Muốn nước mắm ngon, phải biết cách lọc lấy phần nước trong, bỏ phần .)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Anh ấy khả năng gạn cặn những ý tưởng hay từ một cuộc thảo luận sôi nổi. (Anh ấy khả năng chọn lọc những ý tưởng hay từ một cuộc thảo luận sôi nổi.)
    • Đọc sách để gạn cặn lấy tinh hoa của nhân loại. (Đọc sách để chắt lọc lấy phần tinh túy của nhân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gạn lọc": Thường dùng với nghĩa bóng, nhấn mạnh quá trình chọn lựa, thanh lọc kỹ càng.
    • ấy luôn biết cách gạn lọc thông tin trước khi đưa ra quyết định. ( ấy luôn biết cách chọn lọc thông tin trước khi đưa ra quyết định.)
  • "Gạn hỏi": Hỏi dồn, hỏi đi hỏi lại cho kỹ, cho đến khi làm sáng tỏ vấn đề.
    • Phóng viên đã gạn hỏi vị chuyên gia về chi tiết của vụ việc. (Phóng viên đã hỏi dồn vị chuyên gia về chi tiết của vụ việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Gạn (động từ): thành tố chính, có nghĩa tương tự "gạn cặn" nhưng ngắn gọn hơn, thường dùng trong văn nói.
    • Gạn nước canh cho trong. (Rót phần nước canh trong ra.)
  • Lọc (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc dùng dụng cụ (như rây, vải lọc) hoặc phương pháp để tách chất rắn ra khỏi chất lỏng.
    • Lọc cà phê. (Dùng phin để tách cà phê ra khỏi nước.)
  • Chiết (động từ): Thường dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật, chỉ việc tách một chất lỏng ra khỏi hỗn hợp.
    • Chiết xuất tinh dầu. (Tách lấy tinh dầu từ thực vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Lắng gạn, rót trong, chiết trong.
  • Nghĩa bóng: Chắt lọc, chọn lọc, thanh lọc, sàng lọc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gạn đi hỏi lại: Hỏi đi hỏi lại nhiều lần một cách tỉ mỉ, kỹ càng để tìm hiểu sự thật.
    • Để hiểu vấn đề, anh ấy đã gạn đi hỏi lại các nhân chứng. (Để hiểu vấn đề, anh ấy đã hỏi đi hỏi lại các nhân chứng.)
Thành ngữ liên quan
  • Gạn đục khơi trong: (Thành ngữ) Khuyên nhủ, hướng dẫn người khác bỏ điều xấu, làm điều tốt; hoặc cố gắng tìm ra mặt tốt, lẽ phải trong một tình huống phức tạp, rối rắm.
    • Với thiện chí hòa giải, ông ấy đã cố gắng gạn đục khơi trong cho hai bên. (Với thiện chí hòa giải, ông ấy đã cố gắng khuyên giải để hai bên bỏ điều xấu, làm điều tốt.)

Từ chứa "gạn cặn"